Nghĩa là gì:
skittles
skittle /'skitl/- danh từ
- beer and skittles x beer skittlesskittle
- (từ lóng) chuyện tầm bậy!
not be all beer and skittles Thành ngữ, tục ngữ
all beer and skittles
Idiom(s): (all) beer and skittles
Theme: ENJOYMENT
all fun and pleasure; easy and pleasant. (Skittles is the game of ninepins, a game similar to bowling. Fixed order.)
• Life isn't all beer and skittles, you know!
• For Sam, college was beer and skittles. He wasted a lot of time and money.
Beer and skittles
(UK) People say that life is not all beer and skittles, meaning that it is not about self-indulgence and pleasure. là (không phải) tất cả bia và rượu bia
để trở nên vui vẻ và thú vị. Cụm từ này thường được sử dụng trong phủ định để thể hiện sự khó chịu. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Bạn vừa làm chuyện cả cuối tuần, vì vậy hãy ra ngoài với chúng tui một chút - đó sẽ là bia và rượu, tui hứa. Đại học bất phải là tất cả bia và skittle — bạn nên phải coi trọng bài vở ở trường của mình .. Xem thêm: tất cả, và bia, skittle bất phải là tất cả bia và skittle
BRITISHNếu thứ gì đó bất phải là tất cả bia và skittle, nó bất thú vị hay dễ dàng như người khác nghĩ. Những người khác muốn làm rõ rằng cuộc sống Thành phố bất phải là tất cả bia và rượu. Không phải tất cả bia và rượu bia khi bạn trở nên nổi tiếng. Lưu ý: Trò chơi trượt ván gắn liền với bia vì nó thường được chơi ở các quán rượu. . Xem thêm: all, and, beer, not, skittle. Xem thêm:
An not be all beer and skittles idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not be all beer and skittles, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not be all beer and skittles