Nghĩa là gì:
jot
jot /dʤɔt/- danh từ
- chút, tí tẹo
- not a jot: không một chút nào
- ngoại động từ (song own5-öëR
not a jot Thành ngữ, tục ngữ
jot down
take quick notes
" I jotted down the address while watching the programme on TV."
jot down|jot
v. phr. To quickly commit to writing; make a quick note of something. Let me jot down your address so that I can send you a postcard from Europe. bất phải là một cái gì đó
Thậm chí bất phải là một lượng nhỏ hoặc nhỏ nhất (của một cái gì đó). Tôi vừa làm chuyện ngoài giờ và bất nhận được thêm một xu nào cho những nỗ lực của mình. Hãy nhìn anh ấy — bất có chút xấu hổ nào trong mắt anh ấy vì những gì anh ấy vừa làm. A: "Bạn có nhận được sự giúp đỡ nào về bài tập của mình từ nhóm nghiên cứu không?" B: "Không phải là một trò đùa. Tất cả họ đều quá bận rộn với chuyện buôn chuyện.". Xem thêm: jot, not not one / a ˈjot (hoặc ˈtittle)
(không chính thức) thậm chí bất phải là số trước nhỏ nhất: Không có một chút sự thật nào trong câu chuyện. ♢ Có vẻ như chuyện ly hôn của anh ấy bất ảnh hưởng đến anh ấy một chút nào. ♢ Cô ấy dường như bất quan tâm đến những gì tui làm .. Xem thêm: jot, not, one. Xem thêm:
An not a jot idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not a jot, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not a jot