Nghĩa là gì:
barbecue
barbecue /'bɑ:bikju:/- danh từ
- lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con
- vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con
- ngoại động từ
- nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...)
not (one's) first barbecue Thành ngữ, tục ngữ
bữa tiệc nướng đầu tiên bất phải của (ai)
Một người phải trải qua một tình huống nhất định, đặc biệt là liên quan đến những cạm bẫy tiềm ẩn hoặc những hành vi lừa dối của người khác. Đừng nghĩ rằng tui sẽ rơi vào trò lừa cũ đó. Đây bất phải là bữa tiệc nướng đầu tiên của tôi, bạn biết đấy. Này, bạn khá giỏi trong chuyện đó — rõ ràng đây bất phải là món nướng đầu tiên của bạn .. Xem thêm: đầu tiên, bất phải. Xem thêm:
An not (one's) first barbecue idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not (one's) first barbecue, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not (one's) first barbecue