Nghĩa là gì:
breathing
breathing /'bri:ðiɳ/- danh từ
- (ngôn ngữ học) cách phát âm bật hơi
- tính từ
- trông như sống, sinh động
- a breathing statue: bức tượng trông như sống
mouth breathing Thành ngữ, tục ngữ
breathing space
breathing space
1) Room or time in which to breathe, as in In that crowded hall, there was hardly any breathing space. Previously this term was put as breathing room. [Mid-1600s]
2) A rest or pause. For example, I can't work at this all day; I need some breathing space. This usage replaced the earlier breathing while. [Mid-1600s] thở bằng miệng
(dùng trước danh từ) Lầm lì, ngu ngốc hoặc ngu ngốc; có trí thông minh thấp hoặc còi cọc. Có lẽ bạn vừa không trượt kỳ thi nếu bạn bất phải là một tay ninja thở bằng miệng như vậy! Tên ngốc thở phì phò đó Terry lại đậu xe vào chỗ của tôi. Đó là lần thứ ba trong tháng này !. Xem thêm:
An mouth breathing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with mouth breathing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ mouth breathing