Nghĩa là gì:
morning after
morning after /'mɔ:niɳ'ɑ:ftə/- danh từ
- buổi sáng sau một đêm chè chén say sưa
morning after Thành ngữ, tục ngữ
morning after (the night before)
a hangover He
morning after the night before
Idiom(s): morning after (the night before)
Theme: HANGOVER
the morning after a night spent drinking, when one has a hangover.
• Oh, I've got a headache. Talk about the morning after the night before!
• It looked like a case of the morning after the night before, and Frank asked for some aspirin.
morning after|after|morning
n., slang The effects of drinking liquor or staying up late as felt the next morning; a hangover. One of the troubles of drinking too much liquor is the morning after. Mr. Smith woke up with a big headache and knew it was the morning after.
morning after, the
morning after, the
The unpleasant results of an earlier activity, especially overindulgence in alcohol. For example, A headache is just one of the symptoms of the morning after. This expression originated in the late 1800s as a synonym for a hangover (and was often put as the morning after the night before). By the mid-1900s, however, it was also being used more loosely for the aftereffects of staying up late. sáng hôm sau (đêm hôm trước)
Một cảm giác nôn nao. A: "Ugh, tui cảm thấy buồn nôn quá." B: "Nghe tương tự như sáng hôm sau đêm hôm trước đối với tôi. Bạn bất ra ngoài quán bar tối qua phải không?" Xem thêm: after, morning, night sáng hôm sau (đêm hôm trước)
một cảm giác nôn nao ; những cảm giác liên quan đến chuyện uống quá nhiều rượu. Những e sợ về buổi sáng hôm sau có khiến bạn bất có thời (gian) gian vui vẻ trong các bữa tiệc? Cô ấy đang đau khổ từ sáng hôm sau đêm hôm trước. Xem thêm: sau, buổi sáng sáng hôm sau,
Hậu quả thường khó chịu của một hành động hoặc hoạt động trước đó. Thuật ngữ này bắt nguồn từ cuối thế kỷ 19 và lúc đầu chỉ dùng để chỉ sau quả của một cuộc nhậu nhẹt; nó thường được đặt như sáng hôm sau đêm hôm trước. Vào giữa thế kỷ 20, nó vừa được mở rộng lớn để bao gồm các sau quả của bất kỳ hành động nào trước đó, mặc dù nó vẫn giữ lại những tác động tiêu cực của cảm giác nôn nao. Nó cũng được sử dụng dưới tên gọi thông thường cho một loại thuốc tránh thai uống sau khi giao hợp vừa xảy ra, loại thuốc uống vào buổi sáng.
An morning after idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with morning after, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ morning after