Nghĩa là gì:
defences
defence /di'fens/- danh từ
- cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại
- sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ
- national defence: quốc phòng
- to gight in defence of one's fatherland: chiến đấu để bảo vệ tổ quốc
- (quân sự), (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ
- line of defence: tuyến phòng ngự
- lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ
- counsel (lawyer) for the defence: luật sư bào chữa
mend (one's) fences Thành ngữ, tục ngữ
mend fences
solve political problems, listen to voters Every summer the politicians go home and try to mend fences.
mend one's fences
Idiom(s): mend (one's) fences
Theme: RESTORE
to restore good relations (with someone).
• I think I had better get home and mend my fences. I had an argument with my daughter this morning.
• Sally called up her uncle to apologize and try to mend fences.
Good fences make good neighbours
This means that it is better for people to mind their own business and to respect the privacy of others. ('Good fences make good neighbors' is the American English spelling.)
mend one's fences|fence|fences|mend
v. phr., informal To do something to make people like or follow you again; strengthen your friendships or influence. The senator went home from Washington to mend his fences. John saw that his friends did not like him, so he decided to mend his fences. hàn gắn hàng rào (của một người)
Để sửa chữa một mối quan hệ bị tổn thương. Sau khi Jill nghe tin cha cô bị ốm, cô quyết định vừa đến lúc họ sửa hàng rào trước khi quá muộn. Chính trị gia (nhà) đã cố gắng hàn gắn hàng rào của mình với các cử tri của mình sau vụ bê bối, nhưng bất thể lấy lại lòng tin của họ trước cuộc bầu cử tiếp theo .. Xem thêm: hàng rào, hàn gắn hàn gắn hàng rào
Cải thiện quan hệ kém; xoa dịu các mối liên hệ cá nhân, chính trị hoặc kinh doanh. Ví dụ, Thượng nghị sĩ luôn về nhà vào cuối tuần và dành thời (gian) gian sửa hàng rào của mình. Cách diễn đạt ẩn dụ này có từ một bài tuyên bố năm 1879 của Thượng nghị sĩ John Sherman ở Mansfield, Ohio, mà ông nói rằng ông vừa trở lại "để trông coi hàng rào của tôi." Mặc dù theo nghĩa đen, anh ta có thể muốn sửa chữa các hàng rào xung quanh trang trại của mình ở đó, nhưng các bài tuyên bố trên phương tiện truyền thông cho rằng anh ta có ý định vận động tranh cử giữa các cử tri của mình. Trong nhiều thập kỷ tiếp theo, thuật ngữ này cũng được áp dụng cho các vấn đề bay chính trị. . Xem thêm: hàng rào, sửa chữa hàng rào sửa chữa
hoặc hàng rào sửa chữa của bạn
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn sửa hàng rào hoặc hàn gắn hàng rào, bạn sẽ làm điều gì đó để cải thiện mối quan hệ của mình với người mà bạn vừa tranh cãi. Hôm qua, ông vừa bị chỉ trích công khai vì vừa không làm đủ để hàn gắn hàng rào với đối thủ chính trị lớn của mình. Anh ta vừa cố gắng làm phiền tất cả thành viên trong gia (nhà) đình và nghĩ rằng anh ta nên sửa hàng rào của mình. Lưu ý: Bạn có thể gọi quy trình này là sửa hàng rào. Nhà vua đang ở ngoài nước trong một nhiệm vụ hàn gắn hàng rào cho Cộng cùng Châu Âu .. Xem thêm: hàng rào, hàn gắn hàng rào hàn gắn (của bạn)
làm hòa với một người. Biểu hiện này bắt nguồn từ cuối thế kỷ 19 ở Hoa Kỳ, liên quan đến chuyện một thành viên Quốc hội trở về quê nhà của mình để giữ liên lạc với cử tri và chăm nom lợi ích của mình ở đó. Những quan niệm tương tự được gợi lên bởi câu nói hàng rào tốt làm ra (tạo) nên hàng xóm tốt. 1994 Louis de Bernières Mandolin của thuyền trưởng Corelli Anh ta biết chắc chắn rằng anh ta nên đi sửa hàng rào với vị linh mục. . Xem thêm: hàng rào, hàn gắn hàn gắn (của bạn) ˈfences (với ai đó)
(tiếng Anh Anh) tìm giải pháp cho bất cùng với ai đó: Có quá muộn để hàn gắn hàng rào với anh trai bạn bất ?. Xem thêm: hàng rào, hàn gắn hàng rào hàn gắn
Để cải thiện các mối quan hệ kém, đặc biệt là trong chính trị: "Bất cứ suy nghĩ nào anh ta có thể giải trí về chuyện hàn gắn một số hàng rào với [họ] đều bị trục xuất" (Conor Cruise O'Brien). .Xem thêm: hàng rào, hàn gắn. Xem thêm:
An mend (one's) fences idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with mend (one's) fences, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ mend (one's) fences