Nghĩa là gì:
darling
darling /'dɑ:liɳ/- danh từ
- người thân yêu; người rất được yêu mến; vật rất được yêu thích
- the darling of the people: người được nhân dân yêu mến
- one's mother's darling: con cưng
- Fortune's darling: con cưng của thần may mắn
- người yêu
- my darling!: em yêu quí của anh!; anh yêu quí của em!
- tính từ
- thân yêu, yêu quý, được yêu mến; đáng yêu
- what a darling little dog!: con chó nhỏ đáng yêu làm sao!
media darling Thành ngữ, tục ngữ
người yêu của giới truyền thông
Một người rất nổi tiếng và được yêu thích nhận được sự chú ý hoặc đưa tin đặc biệt tích cực của các phương tiện truyền thông. Kể từ khi mùa bầu cử bắt đầu, vị tổng thống đầy hy vọng vừa trở thành con cưng của giới truyền thông tự do. Ngôi sao đang lên vừa chiếm lĩnh thế giới bằng tài năng và vẻ đẹp của mình, trở thành một trong những đứa con cưng của giới truyền thông trong thời (gian) gian gần đây .. Xem thêm: darling, media. Xem thêm:
An media darling idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with media darling, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ media darling