Nghĩa là gì:
houseful
houseful /'hausful/
make yourself useful Thành ngữ, tục ngữ
About as useful as a chocolate teapot
Someone or something that is of no practical use is about as useful as a chocolate teapot. làm cho (bản thân) trở nên có ích
Làm điều gì đó tích cực có ích hoặc hỗ trợ người khác. Bạn biết đấy, thay vì chỉ ngồi đó xem TV, bạn có thể biến mình trở nên có ích và đổ rác. Đến cuối buổi tiệc, tui quyết định làm cho mình có ích và rửa bát .. Xem thêm: làm, có ích hãy làm cho mình trở nên có ích
giúp đỡ người khác: Cố lên, Hannah. Hãy làm cho mình có ích và gọt những củ khoai tây đó cho mình .. Xem thêm: làm, có ích. Xem thêm:
An make yourself useful idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make yourself useful, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make yourself useful