Nghĩa là gì:
deep-felt
deep-felt /'di:p'felt/- tính từ
- cảm thấy một cách sâu sắc
make your presence felt Thành ngữ, tục ngữ
make oneself felt
use one
Felt Forum
New York boxing arena, many prominent New York City boxers have boxed there
A burden of one's own choice is not felt.
Something difficult seems easier when it is done voluntarily.
Have your collar felt
If someone has their collar felt, they are arrested. làm cho (một người) cảm giác sự hiện diện của mình
Làm điều gì đó hoặc hành động theo cách khiến một nhóm người nhận thức được vai trò, đóng góp, v.v. của một người trong một tình huống cụ thể. Với tư cách là CEO trẻ nhất trong lịch sử của công ty, Mark biết rằng anh phải thể hiện sự hiện diện của mình bằng cách đưa ra một số thay đổi chính sách lớn. Nhóm nhỏ nhưng có tiếng nói vừa thể hiện sự hiện diện của họ trong cuộc bầu cử tổng thống gần đây nhất .. Xem thêm: cảm thấy, thực hiện, sự hiện diện khiến bạn cảm giác sự hiện diện của mình
Nếu ai đó hoặc điều gì đó khiến họ cảm giác sự hiện diện của họ, họ sẽ làm điều gì đó điều đó khiến bạn chú ý đến họ hoặc chú ý đến họ. Tôi vừa ở đây, ở đó và ở khắp tất cả nơi cả ngày, khiến cho sự hiện diện của tui luôn cảm nhận được. Trước hết, hãy xác định những vùng nào trên cơ thể bạn khiến sự hiện diện của bạn cảm nhận được .. Xem thêm: cảm nhận, làm ra (tạo) ra, sự hiện diện khiến sự hiện diện của bạn được cảm nhận
có tác động mạnh mẽ và rõ ràng đối với người khác hoặc đối với một tình huống. 2004 Casino City Times Phụ nữ hiện đang thực sự thể hiện sự hiện diện của họ trên Internet. . Xem thêm: cảm thấy, thực hiện, sự hiện diện làm cho sự hiện diện của bạn cảm giác
làm điều gì đó khiến tất cả người chú ý đến tầm quan trọng, sức mạnh, tiềm năng của bạn, v.v.: Trong nửa đầu của trận đấu, đội Thổ Nhĩ Kỳ vừa thực sự cảm nhận được sự hiện diện của họ. ♢ Người biểu tình cảm nhận được sự hiện diện của họ bằng cách hò hét và vẫy các biểu ngữ .. Xem thêm: nỉ, làm, hiện diện. Xem thêm:
An make your presence felt idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make your presence felt, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make your presence felt