Nghĩa là gì:
octrois
octroi /'ɔktrwɑ:/- danh từ
- thuế nhập thị (đánh vào các hàng mang vào thành phố)
- nhân viên thu thuế nhập thị
ménage à trois Thành ngữ, tục ngữ
ménage à trois
Cuộc gặp gỡ tình dục hoặc mối quan hệ giữa ba người. Mặc dù lúc đầu rất thú vị, nhưng mối quan hệ của họ vừa khiến mối quan hệ của họ đau khổ và cuối cùng kết thúc .. Xem thêm:
An ménage à trois idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ménage à trois, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ménage à trois