Nghĩa là gì:
co-found
co-found- ngoại động từ
- cùng thiết lập, cùng sáng lập
lost and found Thành ngữ, tục ngữ
found money
money found on the street, money saved by nature Wind power is like found money. I save what I paid for electricity.
found out
discovered, caught If you cheat on the exam, you'll be found out. They'll see you.
lost-and-found
Idiom(s): lost-and-found
Theme: LOSS
an office or department that handles items that someone has lost that have been found by someone. (Each item is both lost by someone and found by someone. Fixed order.)
• The lost-and-found office had an enormous collection of umbrellas and four sets of false teeth!
• I found a book on the seat of the bus. I turned it in to the driver, who gave it to the lost-and-found office.
The best advice is found on the pillow.
After a good night's sleep we may find an answer to our problem.
foundation garment|foundation|garment
n. A close-fitting garment designed for women to wear underneath their clothes to make them look slim; a piece of woman's underwear. Jane wears a foundation garment under her evening dress.
found
found
and found
â
Informal with room and board in addition to wages
also Chiefly Brit.all found thất lạc và tìm thấy
Một ngăn chứa, khu vực hoặc bàn làm chuyện cụ thể được duy trì ở một số đất điểm hoặc cơ sở công cộng, trong đó những đồ vật bị mất được ai đó tìm thấy sẽ được giữ cho đến khi chúng được chủ nhân của chúng đòi lại. Đôi khi được gạch nối. Ngày mai tui sẽ anchorage lại trung tâm mua sắm và kiểm tra chiếc kính bị mất và tìm thấy chiếc kính của tôi. Xin lỗi, bạn có bị mất và tìm thấy không? Lúc nãy tui đã làm thất lạc ví và bất biết có ai nhặt được không. được tìm thấy bởi người khác. Vănphòng chốngthất lạc có một bộ sưu tập lớn ô dù và bốn bộ răng giả! Tôi tìm thấy một cuốn sách trên ghế của xe buýt. Tôi vừa đưa nó cho người lái xe, người vừa đưa nó cho vănphòng chốngthất lạc và tìm thấy.
An lost and found idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lost and found, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lost and found