Nghĩa là gì:
leash
leash /li:ʃ/- danh từ
- dây buộc chó săn, xích chó săn
- bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng
- ngoại động từ
- buộc bằng dây, thắt bằng dây
long leash Thành ngữ, tục ngữ
leash
leash
1.
hold in leash
to control; curb; restrain
2.
strain at the leash
to be impatient to have freedom from restraint continued bridle
Một cụm từ chỉ ra rằng một người được trao nhiều quyền độc lập hoặc bất bị người khác kiểm soát rất chặt chẽ. Cha mẹ cô ấy đeo cho cô ấy một sợi dây khá dài, vì vậy tui không ngạc nhiên khi cô ấy gặp nhiều rắc rối như cô ấy. Họ có thể đang hối tiếc về sợi dây buộc dài mà họ vừa cho ứng cử viên của họ trước chiến dịch .. Xem thêm: dây buộc, dài một sợi dây dài
Nếu ai đó được cho một sợi dây dài, họ được phép tự do làm chuyện những gì họ muốn. Lưu ý: `` Dây xích '' là một đoạn da hoặc dây xích mỏng dài mà bạn gắn vào cổ chó để bạn có thể kiểm soát chó. Anh ấy nghĩ rằng tốt nhất là để tất cả người có một sợi dây xích dài. `` Nếu một số người muốn tự làm ngu, tui cũng để họ làm điều đó. '' Inga biết rằng cô phải buộc Judd một sợi dây dài nếu bất anh sẽ rời bỏ cô. Lưu ý: Bạn có thể nói rằng một người nào đó được trao dây xích dài hơn nếu họ được trao nhiều tự do hơn. Khi bắt đầu chiến dịch, ứng cử viên đảng Cộng hòa vừa được một dây xích dài hơn bao giờ hết .. Xem thêm: dây xích, dài. Xem thêm:
An long leash idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with long leash, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ long leash