Nghĩa là gì:
ditches
ditch /ditʃ/- danh từ
- (the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển bắc
- to die in the last ditch; to fight up to the last ditch
keep it between the ditches Thành ngữ, tục ngữ
giữ nó giữa các rãnh
1. Để lái xe an toàn; để ở lại trên đường. (Thường được nói hàm ý.) Whoa there, con trai. Tôi biết bạn chỉ đang học, nhưng hãy cố gắng giữ nó giữa các rãnh! 2. Để cư xử đúng mực hoặc phù hợp; tránh xa rắc rối hoặc nguy hiểm; giữ cho thẳng và hẹp. (Thường được nói hàm ý.) Được rồi, Bob, tui sẽ gặp bạn sau khi bạn trở về từ chuyến đi của mình. Giữ nó giữa các mương bây giờ, bạn nghe không? Xem thêm: giữa, mương, giữ. Xem thêm:
An keep it between the ditches idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep it between the ditches, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep it between the ditches