Nghĩa là gì:
happens
happen /'hæpən/- nội động từ
- xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
- it happened last night: câu chuyện xảy ra đêm qua
- tình cờ, ngẫu nhiên
- I happened to mention it: tình cờ tôi nói đến điều đó
- (+ upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy
- to happen upon someone: tình cờ gặp ai
- as it happens
- ngẫu nhiên mà, tình cờ mà
- if anything should happen to me
it happens Thành ngữ, tục ngữ
no matter what happens
Idiom(s): no matter what happens
Theme: REGARDLESS
in any event; without regard to what happens (in the future).
• We'll be there on time, no matter what.
• No matter what happens, we'll still be friends.
in case sth happens
Idiom(s): in case sth happens
Theme: HAPPENING
in the event that something takes place.
• She carries an umbrella in case it rains.
• I have some aspirin in my office in case I get a headache.
nó xảy ra
Đừng e sợ về nó; Nó bất phải là một chuyện lớn. Thường được đánh giá là những sai lầm hoặc tai nạn đáng tiếc nhưng bất hiếm. A: "Uh oh, tui nghĩ tui đã phá vỡ nó!" B: "Không sao đâu, chuyện đó sẽ xảy ra — chúng ta sẽ đến cửa hàng và mua một cái mới." A: "Hôm nay tui thực sự gặp khó khăn trong công chuyện và tui cảm thấy kinh khủng về điều đó." B: "Này, nó sẽ xảy ra. Tôi chắc chắn rằng tất cả thứ sẽ tốt đẹp.". Xem thêm: xảy ra. Xem thêm:
An it happens idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with it happens, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ it happens