in the least Thành ngữ, tục ngữ
in the least
in any way, at all Oil prices went up, but the price of gas didn't change in the least.
not in the least
not at all毫不;一点也不
I am not in the least suspicious of it.对此我毫不怀疑。
She wasn't in the least afraidher Dad was with her.她一点儿也不害怕,因为她父亲和她在一起。
in the least|least
adv. phr. Even a little; in any degree or amount.

Used in negative, interrogative, and conditional sentences.
Sue did not understand physics in the least. Are you in the least interested in sewing? Mother won't be upset if you come for supper; I'll be surprised if she cares in the least. Mike was not upset in the least by the storm. It is no trouble to help you. Not in the least. Compare: AT ALL.
not in the least|in the least|least
adv. phr. Not at all.
She was not in the least interested in listening to a long lecture on ethics. trong ít nhất
1. Ở tất cả hoặc theo bất kỳ cách nào. Những cụm từ này thường được sử dụng trong phủ định. Chúng tui không lo ngại ít nhất về tác động của nó đối với lợi nhuận của chúng tui trong năm nay. A: "Bạn có phiền bất nếu tui gắn thẻ chiều nay?" B: "Ít nhất thì không!" 2. Ở một mức độ thấp hơn đáng kể. Khu vực này vừa rơi vào tình trạng hỗn loạn trong nhiều năm, bất phải vì căng thẳng chính trị bạo lực giữa hai nước. Ở tất cả, ở mức độ nhỏ nhất. Những thuật ngữ này gần như luôn được sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực. Ví dụ, tui không quan tâm đến chuyện bạn làm gì với số trước này, hay chuyện bạn có tham gia hay bất cũng bất quan trọng. [C. 1600] Họ cũng có thể bị coi là bất ít hoặc bất ít nhất, như tui không e sợ nhất về kết quả, hoặc Cái nóng bất làm phiền tui dù chỉ là nhỏ nhất. Trong những ngày ít nhất từ khoảng năm 1600; nói một cách nhẹ nhàng vừa được sử dụng với nghĩa "rõ ràng là bất quan trọng hoặc tầm thường" kể từ cuối những năm 1500. Xem thêm: beneath
(ˌnot) in the ˈleast
(dùng trong câu phủ định, câu hỏi và mệnh đề if) (not) at all: She wasn’t in the beneath afraid. ♢ Nếu bạn ít e sợ nhất về điều đó, thì hãy nhờ ai đó giúp đỡ. Xem thêm: ít nhất
ít nhất
Tất cả: Tôi bất bận tâm ít nhất. Xem thêm: ít nhất Xem thêm: