Nghĩa là gì:
behinds
behind /bi'haind/- phó từ
- sau, ở đằng sau
- to stay behind: ở lại đằng sau
- to fall behind: rớt lại đằng sau
- to look behind: nhìn lại đằng sau
- chậm, trễ
- to be behind with (in) one's work: chậm trễ trong công việc
- to be behind with (in) one's payments: thanh toán chậm
- giới từ
- sau, ở đằng sau
- behind the door: đằng sau cửa
- to do something behind someone's back: làm cái gì sau lưng ai
- behind the scenes: (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
- behind time: chậm giờ, muộn, trễ
- kém
- he is behind other boys of his class: nó kém những trẻ khác cùng lớp
- to go behind someone's words
- tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai
hinds Thành ngữ, tục ngữ
Hindsight is twenty-twenty
After something has gone wrong, it is easy to look back and make criticisms.
twenty-twenty hindsight
twenty-twenty hindsight
Knowledge after the fact, as in With twenty-twenty hindsight, I wouldn't have bought these tickets. This idiom uses twenty-twenty in the optometrist's sense, that is, “indicating normal vision,” and hindsight in the sense of “looking back” or “reconsidering.” [First half of 1900s]
An hinds idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hinds, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hinds