Nghĩa là gì:
afternoon
afternoon /'ɑ:ftə'nu:n/- danh từ
- buổi chiều
- in the afternoon of one's life: lúc về già
- afternoon farmer: người lười biếng
high noon Thành ngữ, tục ngữ
good afternoon
hello, hi, good day "Answer the phone this way: ""Good afternoon, Ko speaking."""
a-headafternoon
a heavy user of amphetamines buổi trưa
1. Theo nghĩa đen, vào hoặc rất gần giữa trưa (trưa). Bây giờ mới 9 giờ sáng và cái nóng ở ngoài này thật ngột ngạt; đến giữa trưa, mặt trời đó sẽ chết. Giai đoạn cao điểm hoặc giai đoạn tiên tiến nhất của một thời (gian) kỳ nhất định. Vào thời (gian) điểm cao điểm của thời (gian) kỳ bùng nổ kinh tế, người ta tiêu trước vào những thứ lố bịch nhất. Nam diễn viên này vừa trở thành một cái tên nổi tiếng ở thời (gian) kỳ đỉnh cao của sự nghiệp, nhưng ngày nay, chẳng còn mấy ai nhớ đến anh ấy. Thời điểm quan trọng hoặc được chỉ định của một cuộc đối đầu, cuộc khủng hoảng hoặc cuộc cạnh tranh mang tính quyết định. Hai đội này vừa quá trưa vì kết quả của trận đấu này sẽ quyết định ai vào chung kết .. Xem thêm: high, mid. Xem thêm:
An high noon idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with high noon, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ high noon