Nghĩa là gì:
holidays
holiday /'hɔlədi/- danh từ
- ngày lễ, ngày nghỉ
- to be on holiday: nghỉ
- to make holiday: nghỉ, mở hội nghị tưng bừng
- (số nhiều) kỳ nghỉ (hè, đông...)
- the summer holidays: kỳ nghỉ hè
- (định ngữ) (thuộc) ngày lễ, (thuộc) ngày nghỉ
- holiday clothes: quần áo đẹp diện ngày lễ
- holiday task: bài làm ra cho học sinh làm trong thời gian nghỉ
high days and holidays Thành ngữ, tục ngữ
spend holidays
do during your holidays, go for your holidays """How'd you spend your holidays?"" ""We drove to Texas and Tijuana.""" những ngày cao điểm và ngày lễ
Những dịp đặc biệt, lễ hội hoặc ngày lễ. Những ngày cao điểm và ngày lễ có thể đặc biệt khó khăn đối với những người lớn tuổi sống riêng, vì vậy nếu bạn có bạn bè hoặc người thân lớn tuổi, hãy đến thăm họ ngay hôm nay. Vào những ngày cao điểm và ngày lễ, tòa nhà hội cùng mở cửa và tổ chức một số hoạt động miễn phí cho công chúng thưởng thức .. Xem thêm: và, ngày, cao điểm, ngày lễ ngày lễ cao điểm và ngày lễ
những dịp đặc biệt. bất chính thức Trong lịch của Giáo hội, ngày cao điểm là ngày của một lễ hội quan trọng. Một ngày lễ (ban đầu là ngày thánh) cũng tương tự nhưng ít cụ thể hơn. Ngày lễ bây giờ đề cập đến bất kỳ ngày nghỉ nào, bất có bất kỳ ý nghĩa thiêng liêng nào và vì vậy ngày lễ thánh được sử dụng nếu dự định một dịp tôn giáo cụ thể. 1998 Pamela Jooste Dance with a Poor Man's Daughter Tôi quá bận rộn để tìm kiếm tất cả các bạn. Tôi chỉ nhảy vào những ngày cao điểm và ngày lễ. . Xem thêm: và, ngày, cao điểm, ngày lễ ngày cao điểm và lễ hội ˈholidays
và các dịp đặc biệt: Món ăn thế kỷ 19 này theo truyền thống được làm vào các ngày lễ và cao điểm, và vẫn thường được ăn vào Giáng sinh .. Xem cũng: và, ngày, cao, kỳ nghỉ. Xem thêm:
An high days and holidays idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with high days and holidays, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ high days and holidays