Nghĩa là gì:
believed
believe /bi'li:v/- động từ
- tin, tin tưởng
- to believe in something: tin tưởng ở ai
- cho rằng, nghĩ rằng
- I believe him to be sincere: tôi cho rằng nó thành thật
have to be seen to be believed Thành ngữ, tục ngữ
phải nhìn mới tin được
Kỳ lạ hoặc đáng ngạc nhiên đến mức người ta bất thể hiểu được sự còn tại của nó nếu bất tận mắt chứng kiến. Hố sụt lớn giữa phố Main phải nhìn mới tin .. Xem thêm: tin, đã, vừa thấy. Xem thêm:
An have to be seen to be believed idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have to be seen to be believed, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have to be seen to be believed