Nghĩa là gì:
marbles
marble /'mɑ:bl/- danh từ
- (số nhiều) hòn bi
- a game of marbles: một ván bí
- (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ
- (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch
- ngoại động từ
- làm cho có vân cẩm thạch
- a book with marbled efges: sách mép có vân cẩm thạch
have got all (one's) marbles Thành ngữ, tục ngữ
all his marbles
normal, sensible Dan talks to the door. I wonder if he's got all his marbles.
all the marbles
all the money, the top prize How does it feel to be playing in the final - for all the marbles?
lose your marbles
lose control of your mind, lose it When people grow old, do they lose their marbles?
not have all one's marbles
Idiom(s): not have all one's marbles
Theme: CRAZINESS
not to have all one's mental capacities. (Informal.)
• John acts as if he doesn't have all his marbles.
• I'm afraid that I don't have all my marbles all the time.
lose one's marbles
Idiom(s): lose one's marbles AND lose one's mind
Theme: CRAZINESS
to go crazy; to go out of one's mind.
• What a silly thing to say! Have you lost your marbles?
• I can't seem to remember anything. I think I'm losing my mind.
lose one's marbles|lose|marbles
v. phr. To go mad; become crazed. Stan must have lost his marbles; he is hopelessly pursuing a happily married woman. có tất cả (của một người) viên bi
Để tinh thần ổn định hoặc vững chắc. Bây giờ tui đã có một đêm ngon giấc, tui bắt đầu cảm giác như mình vừa lấy lại được tất cả các viên bi của mình. Bà vẫn có được tất cả các viên bi của mình, bất chấp các vấn đề sức khỏe khác của bà .. Xem thêm: tất cả, có, đá cẩm thạch. Xem thêm:
An have got all (one's) marbles idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have got all (one's) marbles, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have got all (one's) marbles