Nghĩa là gì:
saucers
saucer /'sɔ:sə/- danh từ
- đĩa (để cốc tách...); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa)
- saucer eye: (định ngữ) mắt to và tròn
have eyes like saucers Thành ngữ, tục ngữ
có đôi mắt như cái đĩa
Để nhìn ai đó hoặc vật gì đó với đôi mắt mở to, có thể là do ngạc nhiên hoặc sợ hãi. Tất cả chúng tui đều tròn mắt như đĩa khi mẹ và dì Judy bắt đầu la hét với nhau trong bữa tối .. Xem thêm: mắt, có, giống, đĩa có mắt như đĩa
mở to mắt vì kinh ngạc .. Xem thêm: mắt, có, như, đĩa. Xem thêm:
An have eyes like saucers idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have eyes like saucers, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have eyes like saucers