Nghĩa là gì:
sieve
sieve /siv/- danh từ
- cái giần, cái sàng, cái rây
- người hay ba hoa; người hay hở chuyện
have a mind like a sieve Thành ngữ, tục ngữ
Memory like a sieve
If somebody can't retain things for long in his or her memory and quickly forgets, he or she has a memory like a sieve. A sieve has lots of tiny holes in it to let liquids out while keeping the solids inside. có đầu óc như sàng
Đặc biệt đãng trí hoặc đãng trí. Tôi cần bắt đầu ngủ nhiều hơn vào ban đêm, bởi vì gần đây tui có tâm trí như một cái sàng. John có đầu óc như một cái sàng — tui đã phải để lại cho anh ấy ba lời nhắc riêng biệt về vở kịch tối mai !. Xem thêm: have, like, mind, clarify accept a apperception / anamnesis like a ˈsieve
(thân mật) quên tất cả thứ dễ dàng hoặc nhanh chóng: Tôi thực sự xin lỗi vì tui không nhớ sinh nhật của bạn - Tôi có trí nhớ như cái sàng.A rây là một công cụ nhà bếp có những lỗ nhỏ trên đó, dùng để tách chất rắn ra khỏi chất lỏng hoặc những mảnh thức ăn rất nhỏ ra khỏi những mảnh lớn hơn .. Xem thêm: co, thich, memory, mind, rây. Xem thêm:
An have a mind like a sieve idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have a mind like a sieve, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have a mind like a sieve