Nghĩa là gì:
fat-guts
fat-guts /'fætgʌts/
hate guts Thành ngữ, tục ngữ
got guts
have courage, have nerves of steel She's got guts to try skydiving. It's a dangerous sport.
spill your guts
tell everything you know, spill the beans Don't spill your guts to your mom. Don't tell her about our problems.
air guts
to air your guts: to puke
bust guts
bust your guts: to work with great effort
chuck your guts up
to vomit
hate one's guts
Idiom(s): hate one's guts
Theme: ENMITY
to hate someone very much. (Informal and rude.)
• Oh, Bob is terrible. I hate his guts!
• You may hate my guts for saying so, but I think you're getting gray hair.
Have the guts
Someone who has enough courage to do something has the guts to do it.
Misery guts
A misery guts is a person who's always unhappy and tries to make others feel negative.
Take guts
If something takes guts, it requires courage in the face of danger or great risk. It takes guts for firemen to enter a burning building to save someone.
hate one's guts|guts|hate
v. phr., slang To feel a very strong dislike for someone. Dick said that he hated Fred's guts because Fred had been very mean to him.
have the guts to do something|guts|have|have the g
v. phr., informal To be brave enough to do something difficult or dangerous. Jack wants to marry Jilt, but he doesn't have the guts to pop the question.
hate someone's guts
hate someone's guts
Thoroughly despise someone, as in I hate Peter's guts. The guts here refers to a person's inner essence. [Slang; c. 1900] lòng căm thù của (một người)
Hoàn toàn coi thường một người; bất cảm thấy gì ngoài sự căm ghét đối với một người. Tôi biết thực tế là Stacy ghét tôi. Cô ấy bảo tui đã chết lần cuối khi tui nhìn thấy cô ấy. Anh ấy bất ghét lòng anh đâu, Paul. Anh ấy chỉ phát điên vì bạn vừa nói dối anh ấy .. Xem thêm: gut, abhorrence ghét gan của ai đó
Fig. ghét ai đó rất nhiều. Ôi, Bob thật tệ. Tôi ghét ruột của anh ta! Bạn có thể ghét gan ruột của tui vì vừa nói như vậy, nhưng tui nghĩ bạn đang tóc bạc đi .. Xem thêm: xót ruột, ghét cay ghét đắng. Xem thêm:
An hate guts idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hate guts, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hate guts