Nghĩa là gì:
pinked
pink /piɳk/- tính từ
- (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng
- danh từ
- (thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng
- (the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
- the pink of health: tình trạng sung sức nhất
- to be in the pink: (từ lóng) rất sung sức, rất khoẻ
- áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo
- ngoại động từ
- trang trí (đồ da, hàng dệt...) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out)
- danh từ
- (động vật học) cà hồi lưng gù
- (tiếng địa phương) cá đục dài
get pinked Thành ngữ, tục ngữ
được tô hồng
1. ngày bị bắn bởi một viên đạn hoặc đạn đạo khác. Tất cả chúng tui hạ thấp mặt đất để tránh bị hỏa lực của đối làm cháy hồng. ngày bị đâm bởi một thanh gươm, kiếm, hoặc các loại lưỡi khác được sử dụng trong chiến tranh. Thương quên từ trận chiến đó cho cả hai bên là rất cao. Nếu bạn bất bị giết bởi tiếng súng, rất có thể bạn sẽ bị lưỡi lê làm hồng. Bị chấm dứt công chuyện của một người. Một nửa công ty đang bị ban lãnh đạo cấp trên tô hồng trong một biện pháp tuyệt cú vọng để cứu công chuyện kinh doanh .. Xem thêm: get, blush bị ghim vì (điều gì đó
Bị đổ lỗi hoặc bị kết tội vì một số tội, vi phạm, hoặc hành động sai trái, đặc biệt là khi một người không tội. Anh ta vừa đến sai nơi ở sai thời (gian) điểm và cuối cùng bị ghim vào tội giết người. Nếu bạn bị bắt, bạn sẽ bị ghim vì cản trở công lý cũng như khai man .. Xem thêm: get, ghim. Xem thêm:
An get pinked idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get pinked, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get pinked