Nghĩa là gì:
pasted
paste /peist/- danh từ
- bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán)
- ngoại động từ
- dán (bằng hồ)
- to paste up: niêm yết; dán lên
get pasted Thành ngữ, tục ngữ
được dán
tiếng lóng Để say. Bạn có nhớ đêm qua ở quán bar chút nào không? Các bạn thực sự vừa dán !. Xem thêm: lấy, dán được dán
1. mod. say rượu hoặc ma túy. (Từ hồ dán.) Bart vừa dán vào bia.
2. mod. bị đánh đập; ngoài sức tưởng tượng. Nhóm của chúng tui thực sự vừa được dán. . Xem thêm: get, paste. Xem thêm:
An get pasted idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get pasted, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get pasted