get past (oneself) Thành ngữ, tục ngữ
vượt qua (chính mình)
Không tập trung vào cảm xúc cá nhân, mong muốn, cái tôi, các vấn đề, v.v. của chính mình, để cải thiện tiềm năng thành công hoặc tiến lên trong cuộc sống. Bạn sẽ bất bao giờ tiếp tục cuộc sống của mình nếu bạn cứ ôm chặt lấy những cay đắng và hối tiếc đó. Bạn phải vượt qua chính mình và để lại sự tiêu cực sau lưng. Anh ấy phải học cách vượt qua chính mình và làm chuyện với những người khác, hoặc anh ấy sẽ bất bao giờ tiến xa trong ngành này .. Xem thêm: get, over get article over
(someone or something)
1. Lít để di chuyển một cái gì đó xung quanh hoặc phía trước ai đó hoặc một cái gì đó cản đường. Hãy đưa cây đàn piano vượt qua vết sưng trên sàn, sau đó chúng ta sẽ tìm ra cách di chuyển nó ra xa hơn. Xem liệu bạn có thể đưa bóng vượt qua thủ môn của họ bằng cách sút cao hay không.
2. Hình. Để yêu cầu ai đó hoặc một nhóm phê duyệt điều gì đó; để làm chuyện gì đó thông qua một bộ máy quan liêu. Bạn có nghĩ rằng chúng ta có thể vượt qua được điều này qua các nhà kiểm duyệt không? Tôi sẽ bất bao giờ nhận được sự gia (nhà) tăng kích thước này qua bảng .. Xem thêm: get, accomplished get over
(someone or something)
1. để di chuyển xung quanh hoặc đi trước ai đó hoặc vật gì đó cản đường. Chúng ta phải vượt qua chiếc xe đẩy đang chắn ngang hành lang. Chúng tui không thể vượt qua.
2. để vượt trước ai đó hoặc vật gì đó đang di chuyển. Tôi muốn vượt qua chiếc xe tải này, sau đó chúng ta có thể đi vào làn đường bên phải. Khi chúng ta vượt qua, tui sẽ dừng lại và để bạn lái xe .. Xem thêm: get, accomplished get over
v.
1. Để đến được phía bên kia của điều gì đó: Trời mưa to, nhưng khi vừa vượt qua được vùng ngập lụt, chúng tui cảm thấy an toàn hơn.
2. Để khiến thứ gì đó lọt vào phía bên kia của thứ gì đó: Nếu bạn có thể lấy được đồ tiếp tế qua mặt lính canh, tù nhân có thể lấy chúng và bất ai nhận ra.
3. Để vượt qua một cái gì đó; bất còn nên phải đối phó với điều gì đó nữa: Lời khuyên của bạn vừa giúp tui vượt qua những khó khăn của mình.
4. Để khiến ai đó vượt qua một số trở ngại: Khoản ứng trước trước mặt vừa đưa tui vượt qua mùa đông.
. Xem thêm: get, past. Xem thêm:
An get past (oneself) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get past (oneself), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get past (oneself)