Nghĩa là gì:
bailiwick
bailiwick /'beiliwik/- danh từ
- địa hạt (của) quan khâm sai; thẩm quyền (của) quan khâm sai
- (đùa cợt) phạm vi hoạt động (của ai)
get on someone's wick Thành ngữ, tục ngữ
no rest for the wicked
wicked people must work long hours as a penalty, what did I do to deserve... "When I told the men there was another truck to unload, Bo said, ""No rest for the wicked, eh."""
wicked
exciting, terrific, cool """Wicked!"" Dawn said when she saw my haircut. ""It looks great."""
bat on a sticky wicket
to put oneself in a difficult and unfavourable position
Sticky wicket
(UK) If you are on a sticky wicket, you are in a difficult situation. lấy bấc của (một người)
để chọc tức hoặc làm phiền người đó. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Những đứa trẻ thực sự đang ở trên bấc của tui ngày hôm nay với cuộc chiến liên tục của chúng. Tôi bất cố lấy bấc của mẹ, nhưng tất cả thứ nhỏ nhặt dường như làm phiền mẹ hôm nay .. Xem thêm: get, on, wick get someone's wick
ANH, INFORMAL, RUDE, OLD-FASHIONEDIf ai đó hoặc cái gì đó dính vào bấc của bạn, họ làm phiền bạn. Sau ba hoặc bốn bài hát mà giọng nói đó thực sự được yêu thích của tôi. Lưu ý: `` Wick '' xuất phát từ `` Hampton Wick '', tiếng lóng có vần cockney có nghĩa là `` prick ''. `` Chọc '' là một từ lóng để chỉ dương vật, mà nhiều người cảm giác khó chịu. . Xem thêm: get, on, wick get someone's wick
làm phiền ai đó. Không chính thức của Anh. Xem thêm: get, on, wick. Xem thêm:
An get on someone's wick idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get on someone's wick, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get on someone's wick