Nghĩa là gì:
quince
quince /kwins/- danh từ
- (thực vật học) cây mộc qua
get on someone's quince Thành ngữ, tục ngữ
bắt đầu từ chối (của một người)
để chọc tức hoặc làm phiền người đó. Chủ yếu được nghe ở Úc. Cậu nhóc, hôm nay cậu thực sự làm được chuyện của tui đấy. Tại sao bạn bất thể làm những gì tui yêu cầu mà bất tranh cãi về nó? Xem thêm: get, on, quince get on someone's quince
chọc tức hoặc bực tức ai đó. Không chính thức của Úc. Xem thêm: get, on, quince. Xem thêm:
An get on someone's quince idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get on someone's quince, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get on someone's quince