Nghĩa là gì:
famously
famously /'feiməsli/- phó từ
- (thông tục) hay, giỏi, tốt, cừ, chiến
get on famously Thành ngữ, tục ngữ
Get along famously
If people get along famously, they have an exceedingly good relationship. trở nên nổi tiếng
Để có một mối quan hệ đặc biệt tốt (với ai đó); để hòa hợp với nhau rất tốt. Tôi rất vui vì cuối cùng bạn cũng được gặp anh trai tui - Tôi biết rằng hai người sẽ trở nên nổi tiếng. Ông bà tui đã kết hôn hơn 50 năm và họ vẫn rất nổi tiếng !. Xem thêm: nổi tiếng, có được, trên nhận được trên / cùng h2> (cổ hủ, thân mật) có mối quan hệ rất tốt: Mẹ tui và mẹ chồng tui đang trở nên nổi tiếng .. Xem thêm : nổi tiếng, nhận được, trên. Xem thêm:
An get on famously idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get on famously, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get on famously