Nghĩa là gì:
gangs
gang /gæɳ/- danh từ
- đoàn, tốp, toán, kíp
- a gang of workmen: một kíp công nhân
- a gang of war prisoners: một đoàn tù binh
- bọn, lũ
- a gang of thieves: một bọn ăn trộm
- the whole gang: cả bọn, cả lũ
- bộ (đồ nghề...)
- a gang of saws: một bộ cưa
- nội động từ
- họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up)
- ngoại động từ
- sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ
gangs Thành ngữ, tục ngữ
black gangster disciple
a Chicago based street gang, founded in the late 60, early 70s many experts feel that they are the for-runner to the Crips. Although the BGD's often wear blue, it's not mandatory. The major way to tell members of this gang is by the way they wear their caps with the brim cocked to the right
gangsta
1. a gangster or criminal
2. in the way of a gangster
3. a style of rap that evolved in South Central, Los Angeles
gangsta lean
1. the way a person drives where they lean over to the passenger seat and get really low
2. the heaven where gangsters end up, when a homie dies, you pour out a little liquor or lean the bottle over to spill liquor:"This is for my homies kickin' it in the Gangsta Lean" -- DRS (Gangsta Lean [1992])
An gangs idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with gangs, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ gangs