freeze over Thành ngữ, tục ngữ
freeze over|freeze
v. To become covered with ice. The children wanted the lake to freeze over so they could ice-skate.
until hell freezes over|freeze|freeze over|freezes
adv. phr., slang Forever, for an eternity. He can argue until hell freezes over; nobody will believe him.
Antonym: WHEN HELL FREEZES OVER.
when hell freezes over|freeze over|freezes over|he
adv. phr., slang Never. I'll believe you when hell freezes over.
Antonym: UNTIL HELL FREEZES OVER. đóng băng
Bị bao phủ trong băng, thường là một vùng nước. Tôi biết hồ vừa đóng băng, nhưng tui vẫn bất nghĩ rằng chuyện trượt băng trên đó là an toàn cho các con .. Xem thêm: đóng băng, qua đóng băng
[đối với một vùng nước] để lạnh đi và làm ra (tạo) thành một lớp băng phía trên. Cái ao bị đóng băng, vì vậy chúng tui đã đi trượt băng .. Xem thêm: đóng băng, qua đóng băng qua
v.
1. Để đóng băng trả toàn trên bề mặt: Sau khi ao đóng băng, chúng ta có thể đi trượt băng.
2. Bị bao phủ bởi một lớp băng: Cây cầu vừa bị đóng băng, vì vậy hãy lái xe thật cẩn thận.
. Xem thêm: đóng băng, hết. Xem thêm:
An freeze over idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with freeze over, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ freeze over