Nghĩa là gì:
folks
folk /fouk/- danh từ, (thường) số nhiều
- người
- old folk: người già
- country folk: người nông thôn
- (số nhiều) (thông tục) người thân thuộc
- one's folks: họ hàng thân thuộc
- the old folks at home: cha mẹ ông bà
- (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
- idle folks lack no excuses
- (tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười
folks Thành ngữ, tục ngữ
Different ropes for different folks
(USA) This idiom means that different people do things in different ways that suit them.
Different strokes for different folks
(USA) This idiom means that different people do things in different ways that suit them.
just folks
just folks
Friendly, unpretentious. For example, Politicians meeting the public like to pretend they are just folks, but that's not always true. [First half of 1900s]
An folks idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with folks, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ folks