Nghĩa là gì:
nods
nod /nɔd/- danh từ
- cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh
- to give a nod of assent: gật đầu bằng lòng (tán thành)
- to answer with a nod: trả lời bằng một cái gật đầu
- to give someone a nod: gật đầu (cúi đầu) chào ai
- to have someone at one's nod: có quyền sai khiến ai; có ai dưới quyền
- to be gone to the land of Nod
- buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật
- (từ lóng)
- on the nod: chịu tiền
- to be served on the nod: ăn chịu
- động từ
- gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu
- he nodded to show that the understood: anh ta gật đàu ra ý hiểu
- to nod to someone: gật đầu với ai; gật đầu chào ai
- to nod assent (approval); to nod "yes": gật đầu bằng lòng (tán thành, đồng ý)
- to nod someone to go: ra hiệu cho ai đi đi
- to havve a nod ding acquaintance with someone: quen biết ai sơ sơ
- to have a nodding acquaintance with somesubject: biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
- the wall nods to its fall: bức tường nghiêng đi sắp đổ
- colonialism nods to its fall: chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
- ge sat nodding by the fire: hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
even Jove (sometimes) nods Thành ngữ, tục ngữ
deuce of nods on the backbeat
two nights ago ngay cả Jove (đôi khi) cũng gật đầu
Ngay cả người cẩn thận và chính xác nhất cũng có thể trở thành nạn nhân của những sai lầm và sai sót. Jove là tên gọi khác của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại và tôn giáo La Mã cổ đại. Bộ phim bất nghi ngờ gì là kiệt tác của nhà làm phim, mặc dù có một lỗ hổng nhỏ trong cốt truyện ở phần ba. Ngay cả Jove cũng gật đầu. Bây giờ, ngay cả Jove đôi khi cũng gật đầu, để chắc chắn, nhưng bất kỳ sai sót nào trong vấn đề này, dù nhỏ đến đâu, cũng có thể khiến công ty mất hàng triệu USD .. Xem thêm: thậm chí, Jove, gật đầu. Xem thêm:
An even Jove (sometimes) nods idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with even Jove (sometimes) nods, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ even Jove (sometimes) nods