Nghĩa là gì:
breakfast
breakfast /'brekfəst/- danh từ
- bữa ăn sáng, bữa điểm tâm
donkey’s breakfast Thành ngữ, tục ngữ
a dog's breakfast
a mixture of many things, a hodgepodge This book is a dog's breakfast. It contains a bit of everything.
dog's breakfast
(See a dog's breakfast)
eat you for breakfast
defeat you easily, have you for breakfast In a game of racquetball he'll eat you for breakfast. He's quick.
have you for breakfast
defeat you easily, cut you to ribbons Don't try to beat the gangsters. They'll have you for breakfast.
Alans Psychedelic Breakfast
American slang for to vomit
bed and breakfast
bed and breakfast
Also, B and B. A hotel or other hostelry that offers a room for the night and a morning meal at an inclusive price. For example, Staying at a bed and breakfast meant never having to plan morning meals. This term and the practice originated in Britain and have become widespread. [Early 1900s] bữa sáng của lừa
1. Một tấm nệm đầy rơm. Thuật ngữ này thường được sử dụng bởi các thủy thủ. Tôi bất thể ngủ được gì — thậm chí bất phải bữa sáng của một con lừa? 2. Một chiếc mũ rơm. Đưa cho tui bữa sáng cho con lừa của tôi, được không? Hôm nay trời nắng khủng khiếp .. Xem thêm: bữa sáng bữa sáng của con lừa
n. một cái gì đó làm bằng rơm: một chiếc mũ rơm, một tấm nệm rơm, v.v. Cô du khách mặc một chiếc váy màu đỏ và đội bữa sáng của một con lừa trên đầu. . Xem thêm: bữa sáng. Xem thêm:
An donkey’s breakfast idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with donkey’s breakfast, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ donkey’s breakfast