Nghĩa là gì:
restarted
restart /'ri:'stɑ:t/- ngoại động từ
- lại bắt đầu, lại khởi đầu
don't get (one) started Thành ngữ, tục ngữ
đừng bắt đầu (một) người
Không bắt người ta bắt đầu nói về chủ đề nào đó, vì nó có thể dẫn đến một cuộc thảo luận kéo dài hoặc khó chịu. A: "Vậy bạn nghĩ gì về luật thuế mới mà họ vừa thông qua?" B: "Ồ, đừng bắt đầu với tôi! Nếu chính phủ làm theo cách của họ, chúng tui sẽ bị đánh thuế vì đặc quyền được thở!" Xin đừng bắt chú của bạn bắt đầu làm chính trị. Tôi bất muốn phải nghe anh ấy tranh luận trong cả bữa tối .. Xem thêm: get, alpha don't get me started
Một câu cảm thán về sự mệt mỏi hoặc tuyệt cú vọng về một chủ đề vừa được giới thiệu và về điều mà người nói cảm giác rất mạnh mẽ và (thường) có ý kiến tiêu cực. A: "Vậy bạn nghĩ gì về luật thuế mới mà Quốc hội vừa thông qua?" B: "Ồ, đừng bắt đầu với tôi! Nếu chính phủ làm theo cách của họ, chúng tui sẽ bị đánh thuế vì đặc quyền được thở!". Xem thêm: get, start. Xem thêm:
An don't get (one) started idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with don't get (one) started, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ don't get (one) started