Nghĩa là gì:
ditch
ditch /ditʃ/- danh từ
- (the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển bắc
- to die in the last ditch; to fight up to the last ditch
die in the last ditch Thành ngữ, tục ngữ
ditch class
skip class/play hookey.
ditch him
leave him, lose him, give him the slip I tried to ditch him at the mall but he held on to my hand.
last-ditch
last try, desperate attempt, last resort In a last-ditch attempt to save the marriage, he bought her a BMW.
ditch
1. cannabis
2. to abandon or discard; crash
ditch weed
marijuana of inferior quality, marijuana growing naturally in the wild
ditchweed
cannabis
last-ditch effort
Idiom(s): last-ditch effort
Theme: EFFORT
a final effort; the last possible attempt.
• I made one last-ditch effort to get her to stay.
• It was a last-ditch effort. I didn't expect it to work.
dull as ditchwater
Idiom(s): (as) dull as dishwater AND (as) dull as ditchwater
Theme: BOREDOM
very uninteresting.
• I'm not surprised that he can't find a partner. He's as dull as dishwater.
• Mr. Black's speech was as dull as ditchwater.
Across the ditch
(NZ) This idiom means on the other side of the Tasman Sea, used to refer to Australia or New Zealand depending on the speaker's location.
last ditch(1)|ditch|last|last ditch
n. The last place that can be defended; the last resort. They will fight reform to the last ditch.
last-ditch(2)|ditch|last|last ditch
adj. Made or done as a last chance to keep from losing or tailing. He threw away his cigarettes in a last-ditch effort to stop smoking.
Compare: BACK TO THE WALL. chết ở rãnh cuối cùng
Chết sau khi chiến đấu anh dũng cho đến phút cuối cùng. Không quân nào của chúng ta bỏ rơi chúng ta — họ trung thành và sẵn sàng chết trong mương cuối cùng .. Xem thêm: die, ditch, aftermost die in aftermost mương
chết trong tuyệt cú vọng bảo vệ một cái gì đó; chết chiến đấu đến cực điểm cuối cùng. Biểu hiện này xuất phát từ một nhận xét được đánh giá là của Vua William III (1650–1702). Khi được hỏi liệu anh ta có thấy rằng đất nước của mình bị mất hay không, anh ta được đánh giá là đã trả lời: "Có một cách bất bao giờ thấy nó bị mất, và đó là chết trong con mương cuối cùng". Last-ditch thường được dùng như một tính từ có nghĩa là ‘kháng cự đến cùng” .. Xem thêm: die, ditch, last. Xem thêm:
An die in the last ditch idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with die in the last ditch, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ die in the last ditch