Nghĩa là gì:
distress
distress /dis'tres/- danh từ
- nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn
- cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo
- tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy
- a signal of distress: tín hiệu báo lâm nguy
- tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi
- ngoại động từ
- làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn
- bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ
damsel in distress Thành ngữ, tục ngữ
a ˌdamsel in diˈstress
(hài hước) một người phụ nữ cần sự giúp đỡ của một người đàn ông, thường để giải quyết một vấn đề thực tế: Khi tui bị xẹp lốp, tui phải đợi bạn trai đến giúp, như một tên khốn cùng thực sự gặp nạn! Babe là một từ cổ để chỉ một người phụ nữ trẻ chưa kết hôn .. Xem thêm: damsel, đau khổ. Xem thêm:
An damsel in distress idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with damsel in distress, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ damsel in distress