Nghĩa là gì:
conflict
conflict /'kɔnflikt/- danh từ
- sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
- to be in conflict with someone: xung đột với ai
- nội động từ
- đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với
- the interests of capital conflict with those of labour: quyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân
come into conflict Thành ngữ, tục ngữ
xung đột
Gây căng thẳng với ai đó hoặc điều gì khác. Tôi nảy sinh mâu thuẫn với Tiffany khi cô ấy phát hiện ra rằng tui đã bắt đầu tin đồn đó về cô ấy. Tôi xin lỗi, nhưng tui chỉ bất thể ủng hộ kế hoạch của bạn — nó mâu thuẫn với niềm tin tôn giáo của tui .. Xem thêm: đến, xung đột xung đột
[đối với sự vật hoặc con người] xung đột hoặc mâu thuẫn với nhau. Các chính sách khác nhau vừa xung đột vào thời (gian) điểm cuối cùng. Bill và Bob xung đột về hầu hết tất cả thứ .. Xem thêm: đến, xung đột. Xem thêm:
An come into conflict idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with come into conflict, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ come into conflict