Nghĩa là gì:
Net property income from abroad
Net property income from abroad- (Econ) Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài.
+ Là mức chênh lệch giữa LỢI NHUẬN, CỔ TỨC và LÃI SUẤT nhận được từ các tài sản ở nước ngoài của các cư dân trong nước và lợi nhuận, cổ tức và lãi suất thanh toán ra nước ngoài cho các TÀI SẢN của các cư dân người nước ngoài ở nền kinh tế TRONG NƯỚC.
come from Thành ngữ, tục ngữ
come from the shoulders
to fight or prepare to fight
come from
arrive from;have one's origin in;result from来自;源于;产生;结果
What results do you expect to come from all these activities?你期望这些活动产生什么结果?
What country does he come from?他是哪国人?
come from far and wide
Idiom(s): come from far and wide
Theme: ARRIVAL
to come from many different places. (Fixed order.)
• Everyone was there. They came from far and wide.
• We have foods that come from far and wide.
come from somewhere
originate in
"The art of origami comes from Asia."
come from far and wide|come|far|wide
v. phr. To originate or hail from many different places. The students at this university come from far and wide and speak many languages.
come from behind
come from behind
Also, come up from behind. Advance from the rear or from a losing position, as in You can expect the Mets to come from behind before the season is over, or The polls say our candidate is coming up from behind. This idiom, which originated in horse racing, was first transferred to scores in various sports and later to more general use.đến từ (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để đi du lịch từ một đất điểm khác. Cô ấy sẽ đến từ thành phố, vì vậy cô ấy có lẽ sẽ đến bữa tối muộn.2. Đến sau khi vừa được gửi từ một ai đó hoặc một cái gì đó hoặc từ một nơi nào đó. Hãy nhìn món quà xinh đẹp này đến từ người bạn thân nhất của tôi! Cô ấy vừa gửi nó vào tuần trước, nhưng nó vừa không đến đây kịp ngày sinh nhật của tôi. Đó là thư xác nhận đến từ một công ty luật.3. Để có một quan điểm cụ thể hoặc thái độ liên quan đến một người hoặc tình huống. Với tư cách là mẹ của con, mẹ chỉ đến từ một nơi yêu thương và quan tâm; Tôi bất cố gắng bóp nghẹt bạn. Tôi hiểu bạn đến từ đâu, nhưng tui vẫn bất đồng ý với quyết định của bạn.4. Để bắt nguồn từ một vị trí cụ thể. Bây giờ tui sống ở Texas, nhưng tui đến từ Boston, nơi tui sinh ra. Có phải cà phê này đến từ đất điểm mới ở góc phố không? 5. Được gây ra bởi một cái gì đó cụ thể. Hầu hết bệnh tật của tui đến từ những đứa trẻ mẫu giáo đáng yêu mà tui dạy. Vết lõm này trong xe của tui đến từ đâu?. Xem thêm: comecome from addition or something
đến từ ai đó hoặc cái gì đó; [cho một cái gì đó] bắt nguồn từ ai đó hoặc cái gì đó. Có phải lá thư này đến từ Alice? Một thông báo đến từ Sở Thuế vụ.. Xem thêm: đếnđến từ
một số nơi Đến từ một nơi nào đó.. Xem thêm: đếnđến từ
1 . Xem đi ra khỏi.
2. Đến từ một ai đó hoặc một nơi nào đó, như trong Kiện hàng này vừa đến từ Alice, hoặc Những chiếc ghế này đến từ đâu? [c. 1300] Cũng xem một người đến từ đâu. . Xem thêm: đếnđến từ
v.
1. Đến từ một số đất điểm: Chúng tui vừa đến từ New York.
2. Bắt nguồn từ một đất điểm nào đó, đặc biệt là nơi một người sinh ra, lớn lên hoặc hiện đang sống: Tôi đến từ Buenos Aires, đó cũng là nơi tui học lớn học.
3. Để có một cái gì đó như một nguồn gốc hoặc nguyên nhân; bắt nguồn từ một cái gì đó: Cơn ho tồi tệ đó đến từ chuyện hút thuốc quá nhiều.
4. Để có một thái độ hoặc ý kiến vì một số tình huống: Bạn phải hiểu rằng tui đến từ bảy năm làm chuyện chăm chỉ cho dự án này. Tôi bất hiểu tại sao anh ấy lại đưa ra những gợi ý này; Tôi chỉ bất biết anh ấy đến từ đâu.
. Xem thêm: đến. Xem thêm:
An come from idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with come from, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ come from