Nghĩa là gì:
purler
purler /'pə:lə/- danh từ
- (thông tục) cú đánh té nhào, cái đẩy té nhào, cái đâm bổ đầu xuống
- to come (take) a purler: đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo
come a purler Thành ngữ, tục ngữ
đến một tiếng kêu
rơi vào tình trạng đặc biệt vụng về hoặc bạo lực, thường là đầu. (Một "cái gảy" là một cú ngã.) Nếu bạn bất cẩn thận đi trên tảng băng đó, bạn sẽ gặp phải một tiếng kêu! Xem thêm: đến, người kêu đến (hoặc đi) người kêu
bị ngã nặng, đặc biệt là đầu trước. Động từ kim tuyến vừa được sử dụng trong phương ngữ hoặc thông tục vào giữa thế kỷ 19 với nghĩa là "lộn ngược", "lật úp", hoặc "đi đầu trên gót chân" .. Xem thêm: đến, người chạy. Xem thêm:
An come a purler idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with come a purler, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ come a purler