Nghĩa là gì:
secrecy
secrecy /'si:krisi/- danh từ
- tính kín đáo; sự giữ bí mật
- to rely on somebody's secrecy: tin ở tính kín đáo của ai
- to promise secrecy: hứa giữ bí mật
- sự giấu giếm, sự bí mật
- there can be no secrecy about it: không thể giấu giếm được việc đó
- in secrecy: bí mật
cloak (someone or something) in secrecy Thành ngữ, tục ngữ
áo choàng (ai đó hoặc thứ gì đó) trong bí mật (an ninh)
Để che giấu ai đó hoặc điều gì đó với người khác hoặc để tất cả người xem. Các cư dân phàn nàn rằng hội cùng quản trị vừa che giấu quá trình quyết định của mình trong bí mật, bất cho phép bất kỳ ai xem kế hoạch cuối cùng .. Xem thêm: áo choàng, bí mật (an ninh) che giấu ai đó hoặc thứ gì đó trong bí mật (an ninh)
Hình. để che giấu hoặc che giấu ai đó hoặc điều gì đó trong bí mật. Patrick vừa che giấu các hoạt động của mình trong bí mật. Các điệp viên vừa che giấu cô điệp viên trong vòng bí mật, khiến danh tính của cô trở thành một bí ẩn .. Xem thêm: áo choàng, bí mật. Xem thêm:
An cloak (someone or something) in secrecy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cloak (someone or something) in secrecy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cloak (someone or something) in secrecy