cash out Thành ngữ, tục ngữ
cash up/cash out
count all the cash at the end of a business day After you cash up, put the money in the safe and lock it. rút trước
1. Bán một tài sản để đổi lấy tiền, thường là trong thời (gian) kỳ khó khăn. Tôi có rất nhiều chi phí hợp pháp mà tui phải trả bằng cách bán nhà của mình và chuyển đến một căn hộ studio. Để đếm số trước mà một doanh nghề đã kiếm được vào cuối ngày làm việc. Ca của các bạn vừa hơn một giờ trước, vì vậy các bạn về nhà đi — tui sẽ rút tiền. Để theo đuổi một lối sống đơn giản hơn hoặc bình tĩnh hơn, thường bằng cách thay đổi công chuyện của một người hoặc nghỉ chuyện hoàn toàn. Cố lên, bạn vừa 70 tuổi! Đã đến lúc bạn kiếm trước và dành nhiều thời (gian) gian hơn ở nhà nghỉ của mình. Để rút trước từ ngân hàng hoặc tài khoản hưu trí, có thể làm cạn kiệt nó. Sheila vừa tiết kiệm rất nhiều trước trong nhiều năm đến nỗi cuối cùng cô ấy vừa rút trước mặt và chuyển đến một hòn đảo. Bạn còn quá trẻ để rút 401 (k) của mình mà bất bị phạt. Để đổi dent của một người lấy trước sau khi đánh bạc. Bạn nên rút trước ngay bây giờ khi đang dẫn trước, trước khi bắt đầu thua lại. Trả trước cho ai đó để đổi lấy thứ gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "cash" và "out." Công chuyện tuyệt cú vời với cảnh quan — hãy để tui rút trước cho bạn .. Xem thêm: rút trước mặt rút trước mặt
v.
1. Để đếm trước của một doanh nghề vào cuối ngày: Khi khách hàng cuối cùng rời khỏi cửa hàng, chủ sở có khóa cửa và tính tiền.
2. Bán một số tài sản để có trước mặt: Một số nông dân bị cám dỗ để kiếm trước bằng cách bán đất đai có giá trị của họ.
. Xem thêm: cash, out banknote addition out
tv. để trả cho ai đó (tắt). Nào, rút tiền cho tôi. Tôi vừa làm công việc. Tôi muốn về nhà. . Xem thêm: cash, out, someone. Xem thêm:
An cash out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cash out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cash out