Nghĩa là gì:
cack
cack /kæk/- danh từ
- giày không gót (của trẻ con)
- danh từ
- chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác
- động từ
- nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác
cack Thành ngữ, tục ngữ
cackleberries
eggs, chicken eggs Look! This hen laid five cackleberries!
cack
1. rubbish, nonsense
2. excrement
3. See also cack it
cack-handed
clumsy, without manual dexterity
cack it
to be terrified
cacky
dirty, rubbishy
cackle
cackle
cut the cackle
Brit., Informal to stop talking and settle down to serious efforts
An cack idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cack, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cack