Nghĩa là gì:
amphidial
amphidial- tính từ
- thuộc cơ quan cảm giác hoá chất
butt dial Thành ngữ, tục ngữ
dial
British slang for face anchorage số mông
1. Động từ, tiếng lóng Để không tình gọi cho ai đó khi điện thoại di động của người đó đang ở trong túi, đặc biệt là điện thoại sau. Không ai ở trên đường dây khi tui trả lời - tui đoán họ phải gọi cho tôi. A: "Mẹ ơi! Đừng anchorage số cho con!" B: "Ồ, tui có gọi lại cho bạn không? Tại sao điều đó vẫn tiếp tục xảy ra?" Amanda, tui vừa gọi cho Jared từ lớp Chem, và anh ấy vừa nghe tui nói về chuyện tôi nghĩ anh ấy dễ thương như thế nào! Ôi, tui sắp chết vì xấu hổ! 2. danh từ, tiếng lóng Như một cuộc điện thoại. Đó chắc hẳn là một cuộc anchorage số - Tôi có thể nghe thấy tiếng nhạc lờ mờ trong nền, nhưng bất ai trả lời khi tui nói lời chào. A: "Mẹ ơi, con nghĩ rằng con vừa nhận được một cú hích khác từ mẹ." B: "Một lần nữa? Ôi trời, làm thế nào mà điều đó xảy ra?". Xem thêm:
An butt dial idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with butt dial, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ butt dial