Nghĩa là gì:
bucks
buck /bʌk/- danh từ
- hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực
- người diện sang, công tử bột
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la
- old buck
- (thân mật) bạn già, bạn thân
- động từ
- nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump)
- to buck someone off
- nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa)
- nội động từ
- to buck up vội, gấp
- buck up!: mau lên!, nhanh lên!
- vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên
- ngoại động từ
- (từ lóng) to buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên
- to fêl greatly bucked up: cảm thấy hết sức phấn chấn
- danh từ
- cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ)
- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật nhắc đến lượt chia bài
- to pass the buck to somebody
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuồi trách nhiệm cho ai
- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) nước giặt quần áo; nước nấu quần áo
bucks Thành ngữ, tục ngữ
big bucks
a lot of money, a high price You'll pay big bucks to rent an apartment near the university.
feel like a million dollars/bucks
feel wonderful Although I have been sick for a few weeks I feel like a million dollars today.
megabucks
a lot of money, thousands of dollars Her personal computer system cost megabucks. It was very expensive.
An bucks idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bucks, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bucks