Nghĩa là gì:
chums
chum /tʃʌm/- danh từ
- người ở chung phòng
- new chum: (Uc) người mới đến, kiều dân mới đến
- nội động từ
- ở chung phòng
- to chum together: ở chung một phòng
- to chum with someone: ở chung một phòng với ai
- thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai)
- to chum up with someone: làm thân với ai
bosom chums Thành ngữ, tục ngữ
ngực associate
1. Bạn thân hoặc bạn thân nhất của một người; một người bạn thân thiết trong trái tim của một người. Chúng tui lớn lên ngay cạnh nhau, vì vậy chúng tui đã là bạn thân từ khi còn là những đứa trẻ. Chấy trên cơ thể của một người. Ugh, tui ngứa quá — tui thực sự hy vọng bạn bè của tui không trở lại .. Xem thêm: bosom, associate bust chums
and bust accompany n. con chí. Ông già ngồi đó cào cấu vào ngực mình. Những người bạn thân khiến tui thức trắng đêm. . Xem thêm: bosom, chum. Xem thêm:
An bosom chums idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bosom chums, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bosom chums