Nghĩa là gì:
crossroads
crossroads- danh từ
- nơi hai đường gặp và cắt nhau
- Chúng tôi đến một giao lộ
- at the cross-roads: (nghĩa bóng) đến bước ngoặc; đến bước quyết định
be at a crossroads Thành ngữ, tục ngữ
at the crossroads
at the crossroads
Also, at a crossroads. At a point of decision or a critical juncture, as in Because of the proposed merger, the company is standing at the crossroads. This phrase, based on the importance accorded to the intersection of two roads since ancient times, has also been used figuratively just about as long. In the 1500s Erasmus quoted from the Greek Theognis's Elegies (c. 600 B.C.): “I stand at the crossroads.” ở ngã ba đường
Đến thời (gian) điểm phải lựa chọn; ở một điểm thay đổi. Sau khi lấy được bằng cấp, tui đang ở ngã ba đường. Tôi nên phải tìm ra hướng đi của cuộc đời mình. Là một công ty, chúng tui đang ở ngã ba đường. Chúng ta có thể tiếp tục kinh doanh như bình thường, hoặc chúng ta có thể chấp nhận rủi ro và cố gắng phát triển .. Xem thêm: crossroad. Xem thêm:
An be at a crossroads idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be at a crossroads, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be at a crossroads