Nghĩa là gì:
Average propensity to consume
Average propensity to consume- (Econ) Khuynh hướng tiêu dùng bình quân.
+ Phần của tổng thu nhập Y được chi cho tiêu dùng hàng hoá hoặc dịch vụ C, thay vì đầu tư I.
as one door closes, another opens Thành ngữ, tục ngữ
When one door shuts another opens.
Failure should not discourage us, for some other opportunity always exists. như một cánh cửa đóng lại, một (một) khác mở ra
. Câu tục ngữ Sự kết thúc của một tình huống hoặc thời cơ thường được theo sau bởi sự bắt đầu của một tình huống mới. Đừng e sợ về chuyện không nhận được công chuyện này, em yêu — như một cánh cửa đóng lại, một cánh cửa khác sẽ mở ra .. Xem thêm: khác, cánh cửa, một, mở ra như một cánh cửa đóng lại, một cánh cửa khác mở ra
bạn bất nên nản lòng vì thất bại, vì những thời cơ khác sẽ sớm xuất hiện. tục ngữ. Xem thêm: khác, cửa, một, mở. Xem thêm:
An as one door closes, another opens idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with as one door closes, another opens, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ as one door closes, another opens