Nghĩa là gì:
maggot
maggot /'mægət/- danh từ
- con giòi (trong thịt thối, phó mát)
- (nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái
- to have a maggot in one's head: có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu
act the maggot Thành ngữ, tục ngữ
hành động giòi
1. Cư xử hài hước hoặc vui vẻ, thường làm người khác thích thú. Chủ yếu được nghe ở Ireland. Nếu bạn tiếp tục hành động giòi, bạn sẽ phải rời khỏi lớp học. Joe bất bao giờ hành động giòi - anh ấy luôn nghiêm túc như vậy. Cư xử thiếu trách nhiệm hoặc thiếu chín chắn, đặc biệt là trong một môi trường đặc biệt bất thích hợp. Chủ yếu được nghe ở Ireland. Đừng để tui bắt bất kỳ đứa trẻ nào trong số các bạn đang hành động giòi bọ trong đám tang. Cuối cùng chúng tui cũng được mời đến một bữa tiệc tối vui vẻ và bạn phải đi và hành động con giòi — bạn bị sao vậy ?. Xem thêm: hành động, giòi hành động giòi
hành xử một cách ngu xuẩn. Ailen bất chính thức. Xem thêm: giòi, giòi. Xem thêm:
An act the maggot idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with act the maggot, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ act the maggot