Nghĩa là gì:
swishes
swish /swiʃ/- tính từ
- (thông tục) bảnh, diện, mốt
- danh từ
- tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới...)
- cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi)
- ngoại động từ
- làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt
- cắt (lúa, cỏ...) soàn soạt
accommodate (someone's) wishes Thành ngữ, tục ngữ
If wishes were horses, then beggars would ride.
Wishing alone is of no use; you must act as well.
If wishes were horses, beggars would ride
This means that wishing for something or wanting it is not the same as getting or having it.
If wishes were horses beggars would ride.
Life would be very easy if goals could be achieved only by desiring.
if wishes were horses
if wishes were horses
If one could readily have what one wanted, life would be easy. For example, Wendy would love a brand-new car for her sixteenth birthday but—if wishes were horses. This expression is a shortening of If wishes were horses, beggars would ride, first recorded about 1628 in a collection of Scottish proverbs. đáp ứng mong muốn của (ai đó)
Thay đổi hoặc điều chỉnh một tình huống để phục vụ cụ thể cho mong muốn, sở thích hoặc thiết kế của một người hoặc nhiều người khác. Luật còn tại theo cách này là có lý do, và bạn bất thể mong đợi chúng tui thay đổi chúng chỉ đơn giản là để phù hợp với mong muốn của bạn .. Xem thêm: điều chỉnh, điều ước. Xem thêm:
An accommodate (someone's) wishes idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with accommodate (someone's) wishes, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ accommodate (someone's) wishes